Chuyển đến nội dung chính

Tìm kiếm trên Time.ms

Đang mở tìm kiếm…

Khám phá Time.ms
Mở trong tab mới

Ngày nghỉ lễ

Chile: ngày nghỉ lễ năm 2026

Xem các ngày lễ của Chile trong năm 2026.

Lịch năm 2027

Lịch năm 2027

Chưa có lịch đầy đủ cho năm 2027.

Lịch năm 2026

Lịch năm 2026

Lịch toàn quốc · Không bao gồm các ngày nghỉ bổ sung hoặc cách bố trí ngày nghỉ khác nhau ở từng địa phương. Lịch toàn quốc này không bao quát mọi ngành và nơi làm việc, và có thể không áp dụng cho tất cả người lao động. Khi lập kế hoạch, hãy xem lịch của bang, tỉnh hoặc thành phố liên quan.

Ngày lễ gốc và ngày thay thế có thể cùng được liệt kê; không phải ngày nào cũng là thêm một ngày nghỉ trong tuần.

Tất cả ngày được tính theo ngày địa phương của quốc gia và hiển thị theo dương lịch. Lịch nghỉ và làm việc của cơ quan, đơn vị của bạn có thể khác.

Lịch năm 2026 · Lịch toàn quốc
Ngày
Thứ Năm
  • Tên ngày lễ
    Tết Dương lịch
    Año Nuevo
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 1 tháng 1, Tết Dương lịch (Año Nuevo), là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Sáu
  • Tên ngày lễ
    Thứ Sáu Tuần Thánh
    Viernes Santo
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Thứ Sáu Tuần Thánh (Viernes Santo) là ngày thứ Sáu của Tuần Thánh (Semana Santa). Luật ngày lễ của Chile quy định đây là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Bảy
  • Tên ngày lễ
    Thứ Bảy Tuần Thánh
    Sábado Santo
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Thứ Bảy Tuần Thánh (Sábado Santo) là ngày thứ Bảy của Tuần Thánh (Semana Santa). Luật ngày lễ của Chile quy định đây là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Sáu
  • Tên ngày lễ
    Ngày Quốc tế Lao động
    Día Nacional del Trabajo
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Bộ luật Lao động Chile quy định ngày 1 tháng 5 là Día Nacional del Trabajo (Ngày Quốc gia Lao động) và là ngày nghỉ lễ theo luật.

    Nguồn tham khảo 2
Ngày
Thứ Năm
  • Tên ngày lễ
    Ngày Hải quân
    Día de las Glorias Navales
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 21 tháng 5 là Ngày Vinh quang Hải quân (Día de las Glorias Navales), ngày tôn vinh những vinh quang hải quân của đất nước.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Chủ Nhật
  • Tên ngày lễ
    Ngày Quốc gia các Dân tộc Bản địa
    Día Nacional de los Pueblos Indígenas
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Ngày Quốc gia Các Dân tộc Bản địa của Chile tôn vinh các dân tộc bản địa của đất nước. Luật số 21.357 quy định ngày tương ứng với đông chí ở Nam bán cầu là ngày nghỉ lễ theo luật hằng năm.

    Nguồn tham khảo 3
Ngày
Thứ Hai
  • Tên ngày lễ
    Ngày Thánh Phêrô và Thánh Phaolô
    San Pedro y San Pablo
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 29 tháng 6 là ngày lễ theo luật mang tên Lễ Thánh Phêrô và Phaolô (San Pedro y San Pablo).

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Năm
  • Tên ngày lễ
    Đức Mẹ Núi Carmel
    Virgen del Carmen
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật Chile quy định ngày 16 tháng 7 là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc để tôn kính Đức Mẹ Carmen (Virgen del Carmen, Đức Mẹ Núi Carmel).

    Nguồn tham khảo 4
Ngày
Thứ Bảy
  • Tên ngày lễ
    Lễ Đức Mẹ Lên Trời
    Asunción de la Virgen
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 15 tháng 8 là ngày lễ theo luật mang tên Lễ Đức Mẹ Lên Trời (Asunción de la Virgen).

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Sáu
  • Tên ngày lễ
    Ngày Độc lập
    Día de la Independencia
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 18 tháng 9, Ngày Độc lập (Día de la Independencia), là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Bảy
  • Tên ngày lễ
    Ngày Lục quân
    Día de las Glorias del Ejército
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 19 tháng 9 là Ngày Vinh quang Lục quân (Día de las Glorias del Ejército), ngày tôn vinh những vinh quang của lục quân đất nước.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Hai
  • Tên ngày lễ
    Ngày Gặp gỡ Hai Thế giới
    Día del Encuentro de dos Mundos
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Lịch quốc gia của Chile ghi ngày 12 tháng 10 với tên Ngày Gặp gỡ Hai Thế giới (Día del Encuentro de dos Mundos).

    Nguồn tham khảo 5
Ngày
Thứ Bảy
  • Tên ngày lễ
    Ngày Quốc gia của các Giáo hội Tin Lành và Kháng Cách
    Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile quy định ngày 31 tháng 10 là Ngày Quốc gia của các Giáo hội Tin Lành và Kháng Cách.

    Nguồn tham khảo 6
Ngày
Chủ Nhật
  • Tên ngày lễ
    Lễ Các Thánh
    Día de Todos los Santos
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 1 tháng 11 là ngày lễ theo luật mang tên Lễ Các Thánh (Día de Todos los Santos).

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Ba
  • Tên ngày lễ
    Lễ Đức Mẹ Vô nhiễm Nguyên tội
    La Inmaculada Concepción
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile quy định ngày 8 tháng 12 là ngày lễ theo luật mang tên Lễ Đức Mẹ Vô Nhiễm Nguyên Tội (La Inmaculada Concepción).

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Sáu
  • Tên ngày lễ
    Ngày Giáng sinh
    Navidad
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 25 tháng 12, Giáng sinh (Navidad), là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc.

    Nguồn tham khảo 1

Nguồn tham khảo

  1. Ley N.º 2.977: Fija los días feriados
  2. Código del Trabajo (DFL N.º 1), artículo 35
  3. Ley N.º 21.357: Establece el día nacional de los pueblos indígenas
  4. Ley N.º 20.148: Feriado en honor a la Virgen del Carmen
  5. Ley N.º 3.810: Declara feriado el 12 de octubre
  6. Ley N.º 20.299: Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes
Lịch năm 2025

Lịch năm 2025

Lịch toàn quốc · Không bao gồm các ngày nghỉ bổ sung hoặc cách bố trí ngày nghỉ khác nhau ở từng địa phương. Lịch toàn quốc này không bao quát mọi ngành và nơi làm việc, và có thể không áp dụng cho tất cả người lao động. Khi lập kế hoạch, hãy xem lịch của bang, tỉnh hoặc thành phố liên quan.

Ngày lễ gốc và ngày thay thế có thể cùng được liệt kê; không phải ngày nào cũng là thêm một ngày nghỉ trong tuần.

Tất cả ngày được tính theo ngày địa phương của quốc gia và hiển thị theo dương lịch. Lịch nghỉ và làm việc của cơ quan, đơn vị của bạn có thể khác.

Lịch năm 2025 · Lịch toàn quốc
Ngày
Thứ Tư
  • Tên ngày lễ
    Tết Dương lịch
    Año Nuevo
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 1 tháng 1, Tết Dương lịch (Año Nuevo), là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Sáu
  • Tên ngày lễ
    Thứ Sáu Tuần Thánh
    Viernes Santo
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Thứ Sáu Tuần Thánh (Viernes Santo) là ngày thứ Sáu của Tuần Thánh (Semana Santa). Luật ngày lễ của Chile quy định đây là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Bảy
  • Tên ngày lễ
    Thứ Bảy Tuần Thánh
    Sábado Santo
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Thứ Bảy Tuần Thánh (Sábado Santo) là ngày thứ Bảy của Tuần Thánh (Semana Santa). Luật ngày lễ của Chile quy định đây là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Năm
  • Tên ngày lễ
    Ngày Quốc tế Lao động
    Día Nacional del Trabajo
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Bộ luật Lao động Chile quy định ngày 1 tháng 5 là Día Nacional del Trabajo (Ngày Quốc gia Lao động) và là ngày nghỉ lễ theo luật.

    Nguồn tham khảo 2
Ngày
Thứ Tư
  • Tên ngày lễ
    Ngày Hải quân
    Día de las Glorias Navales
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 21 tháng 5 là Ngày Vinh quang Hải quân (Día de las Glorias Navales), ngày tôn vinh những vinh quang hải quân của đất nước.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Sáu
  • Tên ngày lễ
    Ngày Quốc gia các Dân tộc Bản địa
    Día Nacional de los Pueblos Indígenas
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Ngày Quốc gia Các Dân tộc Bản địa của Chile tôn vinh các dân tộc bản địa của đất nước. Luật số 21.357 quy định ngày tương ứng với đông chí ở Nam bán cầu là ngày nghỉ lễ theo luật hằng năm.

    Nguồn tham khảo 3
Ngày
Chủ Nhật
  • Tên ngày lễ
    Ngày Thánh Phêrô và Thánh Phaolô
    San Pedro y San Pablo
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 29 tháng 6 là ngày lễ theo luật mang tên Lễ Thánh Phêrô và Phaolô (San Pedro y San Pablo).

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Tư
  • Tên ngày lễ
    Đức Mẹ Núi Carmel
    Virgen del Carmen
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật Chile quy định ngày 16 tháng 7 là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc để tôn kính Đức Mẹ Carmen (Virgen del Carmen, Đức Mẹ Núi Carmel).

    Nguồn tham khảo 4
Ngày
Thứ Sáu
  • Tên ngày lễ
    Lễ Đức Mẹ Lên Trời
    Asunción de la Virgen
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 15 tháng 8 là ngày lễ theo luật mang tên Lễ Đức Mẹ Lên Trời (Asunción de la Virgen).

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Năm
  • Tên ngày lễ
    Ngày Độc lập
    Día de la Independencia
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 18 tháng 9, Ngày Độc lập (Día de la Independencia), là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Sáu
  • Tên ngày lễ
    Ngày Lục quân
    Día de las Glorias del Ejército
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 19 tháng 9 là Ngày Vinh quang Lục quân (Día de las Glorias del Ejército), ngày tôn vinh những vinh quang của lục quân đất nước.

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Chủ Nhật
  • Tên ngày lễ
    Ngày Gặp gỡ Hai Thế giới
    Día del Encuentro de dos Mundos
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Lịch quốc gia của Chile ghi ngày 12 tháng 10 với tên Ngày Gặp gỡ Hai Thế giới (Día del Encuentro de dos Mundos).

    Nguồn tham khảo 5
Ngày
Thứ Sáu
  • Tên ngày lễ
    Ngày Quốc gia của các Giáo hội Tin Lành và Kháng Cách
    Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile quy định ngày 31 tháng 10 là Ngày Quốc gia của các Giáo hội Tin Lành và Kháng Cách.

    Nguồn tham khảo 6
Ngày
Thứ Bảy
  • Tên ngày lễ
    Lễ Các Thánh
    Día de Todos los Santos
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 1 tháng 11 là ngày lễ theo luật mang tên Lễ Các Thánh (Día de Todos los Santos).

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Hai
  • Tên ngày lễ
    Lễ Đức Mẹ Vô nhiễm Nguyên tội
    La Inmaculada Concepción
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile quy định ngày 8 tháng 12 là ngày lễ theo luật mang tên Lễ Đức Mẹ Vô Nhiễm Nguyên Tội (La Inmaculada Concepción).

    Nguồn tham khảo 1
Ngày
Thứ Năm
  • Tên ngày lễ
    Ngày Giáng sinh
    Navidad
    Ngày nghỉ lễ
    Về ngày lễ này

    Luật ngày lễ quốc gia của Chile liệt kê ngày 25 tháng 12, Giáng sinh (Navidad), là ngày nghỉ lễ theo luật trên toàn quốc.

    Nguồn tham khảo 1

Nguồn tham khảo

  1. Ley N.º 2.977: Fija los días feriados
  2. Código del Trabajo (DFL N.º 1), artículo 35
  3. Ley N.º 21.357: Establece el día nacional de los pueblos indígenas
  4. Ley N.º 20.148: Feriado en honor a la Virgen del Carmen
  5. Ley N.º 3.810: Declara feriado el 12 de octubre
  6. Ley N.º 20.299: Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes

Dữ liệu lịch nghỉ lễ: Vacanza / holidays 0.106Phiên bản dữ liệu

Ngày chụp dữ liệu nguồn:

Thêm thành phố